Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: vịt có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ vịt:

Đây là các chữ cấu thành từ này: vịt

Nghĩa vịt trong tiếng Việt:

["- d. 1 Gia cầm mỏ dẹp và rộng, chân thấp có màng da giữa các ngón, bơi giỏi, bay kém. Chạy như vịt. 2 Đồ đựng có hình dáng giống con vịt hoặc có bộ phận giống như mỏ con vịt. Vịt đựng cá. Vịt dầu. Vịt nước mắm."]

Dịch vịt sang tiếng Trung hiện đại:

鹜; 扁嘴 《鸭子。》chạy theo như vịt.
趋之若鹜。
虚构; 不确实 《凭想象造出来。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: vịt

vịt:con vịt; vờ vịt
vịt𩿠:con vịt
vịt𬷲:con vịt; vờ vịt
vịt𪆧:con vịt
vịt tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: vịt Tìm thêm nội dung cho: vịt