Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: vang lên có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ vang lên:
Dịch vang lên sang tiếng Trung hiện đại:
哄 《象声词, 形容许多人大笑声或喧哗声。》哄然 《形容许多人同时发出声音。》tiếng cười vang lên
哄然大笑。
哄堂 《形容全屋子的人同时大笑。》
tiếng cười vang lên; cười phá lên.
哄堂大笑。
亮; 亮堂 《(声音)强; 响亮。》
甚嚣尘上 《楚国跟晋国作战, 楚王登车窥探敌情, 对侍臣说:"甚嚣, 且尘上矣"。意思是晋军喧哗纷乱得很利害, 而且尘土也飞扬起来了(见于《左传》成公十六年)。后来用"甚嚣尘上"形容对传闻之事, 议论纷 纷。现多指反动言论十分嚣张。》
响 《发出声音。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: vang
| vang | 𪟸: | (một nửa) |
| vang | 㘇: | vang lừng, tiếng vang |
| vang | 榮: | vẻ vang |
| vang | 𣞁: | vang (cây cho thuốc nhuộm), đỏ như vang |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lên
| lên | 𬨺: | lên trên; đi lên |
| lên | : | lên trên; đi lên |
| lên | 𨖲: | lên trên; đi lên |
| lên | 𫧧: | lên trên; đi lên |
| lên | 蓮: | lên trên; đi lên |
| lên | 𨑗: | lên trên; đi lên |
| lên | 𬨠: | lên trên; đi lên |
| lên | 𨕭: | lên trên; đi lên |

Tìm hình ảnh cho: vang lên Tìm thêm nội dung cho: vang lên
