Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa véo trong tiếng Việt:
["- 1 dt. Miếng ván ghép ở đầu mũi hay sau lái thuyền: véo thuyền.","- 2 đgt. Lấy đầu ngón tay cái và ngón tay trỏ kẹp vật gì mà rứt ra: véo xôi véo đùi véo má."]Dịch véo sang tiếng Trung hiện đại:
拧 《用两三个手指扭住皮肉使劲转动。》捏 《用拇指和别的手指夹。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: véo
| véo | 𠶓: | véo von, véo má |

Tìm hình ảnh cho: véo Tìm thêm nội dung cho: véo
