Từ: 汗牛充棟 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 汗牛充棟:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 汗 • 牛 • 充 • 棟

hãn ngưu sung đống
§ Xem
sung đống hãn ngưu
充棟汗牛. ☆Tương tự:
phượng mao lân giác
鳳毛麟角.

Nghĩa của 汗牛充栋 trong tiếng Trung hiện đại:

[hànniúchōngdòng] toàn sách là sách; sách vở chất đầy; đống sách như núi (trâu bò vận chuyển rất vất vả)。形容书籍极多(汗牛:用牛运输,牛累得出汗;充栋:堆满了屋子)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 汗

cạn汗:ao cạn, cạn tiền
hãn汗:hãn thanh, khả hãn (hiệu vua Mông Cổ)
khan汗:khan hiếm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 牛

ngâu牛:mưa ngâu
ngõ牛:cửa ngõ
ngưu牛:thuỷ ngưu (con trâu); sao ngưu
ngọ牛:giờ ngọ
ngỏ牛:ngỏ ý

Nghĩa chữ nôm của chữ: 充

sung充:sung sức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 棟

đóng棟:đóng cửa
đúng棟:đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc
đống棟:lương đống (xà dọc)
汗牛充棟 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 汗牛充棟 Tìm thêm nội dung cho: 汗牛充棟