Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 汗牛充棟 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 汗牛充棟:
hãn ngưu sung đống§ Xem
sung đống hãn ngưu
充棟汗牛. ☆Tương tự:
phượng mao lân giác
鳳毛麟角.
Nghĩa của 汗牛充栋 trong tiếng Trung hiện đại:
[hànniúchōngdòng] toàn sách là sách; sách vở chất đầy; đống sách như núi (trâu bò vận chuyển rất vất vả)。形容书籍极多(汗牛:用牛运输,牛累得出汗;充栋:堆满了屋子)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 汗
| cạn | 汗: | ao cạn, cạn tiền |
| hãn | 汗: | hãn thanh, khả hãn (hiệu vua Mông Cổ) |
| khan | 汗: | khan hiếm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 牛
| ngâu | 牛: | mưa ngâu |
| ngõ | 牛: | cửa ngõ |
| ngưu | 牛: | thuỷ ngưu (con trâu); sao ngưu |
| ngọ | 牛: | giờ ngọ |
| ngỏ | 牛: | ngỏ ý |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 充
| sung | 充: | sung sức |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 棟
| đóng | 棟: | đóng cửa |
| đúng | 棟: | đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc |
| đống | 棟: | lương đống (xà dọc) |

Tìm hình ảnh cho: 汗牛充棟 Tìm thêm nội dung cho: 汗牛充棟
