Chữ 譬 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 譬, chiết tự chữ THÍ, THÍA, TỈ, VÍ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 譬:

譬 thí

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 譬

Chiết tự chữ thí, thía, tỉ, ví bao gồm chữ 辟 言 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

譬 cấu thành từ 2 chữ: 辟, 言
  • bích, phích, thí, thịch, tích, tịch, vếch
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • thí [thí]

    U+8B6C, tổng 20 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: pi4;
    Việt bính: pei3;

    thí

    Nghĩa Trung Việt của từ 譬

    (Động) Ví như, dùng thí dụ để nói cho rõ.
    ◇Luận Ngữ
    : Tử Cống viết: Thí chi cung tường, Tứ chi tường dã cập kiên, khuy kiến gia thất chi hảo : , , (Tử Trương ) Tử Cống nói: Lấy thí dụ bức tường cung thất, bức tường của Tứ tôi cao tới vai, nên người đứng ngoài thấy được những cái đẹp trong nhà.

    (Động)
    Nói cho rõ, thuyết minh.

    (Động)
    Hiểu rõ, minh bạch.
    ◇Hậu Hán Thư : Ngôn chi giả tuy thành, nhi văn chi giả vị thí , (Bảo Vĩnh truyện ) Người nói tuy chân thành, mà người nghe chưa hiểu rõ.

    (Danh)
    Ví dụ.
    ◇Pháp Hoa Kinh : Ngã dĩ vô số phương tiện, chủng chủng nhân duyên, thí dụ ngôn từ, diễn thuyết chư pháp (Phương tiện phẩm đệ nhị 便) 便, , , Ta dùng vô số phương tiện, các thứ nhân duyên, ví dụ và lời chữ mà diễn giảng các pháp.

    thí, như "thí dụ" (vhn)
    thía, như "thấm thía" (btcn)
    tỉ, như "tỉ dụ, tỉ như" (gdhn)
    ví, như "ví von" (gdhn)

    Nghĩa của 譬 trong tiếng Trung hiện đại:

    [pì]Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
    Số nét: 20
    Hán Việt: THÍ
    ví như; tỉ như; ví dụ。比喻;比方。
    譬喻。
    thí dụ.
    譬如。
    ví như.
    设譬。
    đặt ví dụ.
    Từ ghép:
    譬如 ; 譬喻

    Chữ gần giống với 譬:

    , , , , , , , , , , , , , , , , 𧬨,

    Chữ gần giống 譬

    譿, , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 譬 Tự hình chữ 譬 Tự hình chữ 譬 Tự hình chữ 譬

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 譬

    thí:thí dụ
    thía:thấm thía
    tỉ:tỉ dụ, tỉ như
    :ví von
    譬 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 譬 Tìm thêm nội dung cho: 譬