Cao su chống va đập cửa

Từ: vút có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ vút:

Đây là các chữ cấu thành từ này: vút

Dịch vút sang tiếng Trung hiện đại:

《(拟)象声词多形容突然离去的声音。》chim sẻ bay vút lên mái nhà
麻雀噌的一声飞上房。
冲腾 《冲而直上, 急速腾起。》
刺棱 《象声词, 动作迅速的声音。》
con mèo chạy vút đi.
猫刺棱一下跑了。
《嚆矢:带响声的箭。比喻事物的开端或先行者。》
《象声词, 形容迅速动作的声音。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: vút

vút:bay vút, cao vút
vút: 
vút tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: vút Tìm thêm nội dung cho: vút