Cao su chống va đập cửa
Dịch vút sang tiếng Trung hiện đại:
噌 《(拟)象声词多形容突然离去的声音。》chim sẻ bay vút lên mái nhà麻雀噌的一声飞上房。
冲腾 《冲而直上, 急速腾起。》
刺棱 《象声词, 动作迅速的声音。》
con mèo chạy vút đi.
猫刺棱一下跑了。
嚆 《嚆矢:带响声的箭。比喻事物的开端或先行者。》
砉 《象声词, 形容迅速动作的声音。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: vút
| vút | 孛: | bay vút, cao vút |
| vút | 潷: |

Tìm hình ảnh cho: vút Tìm thêm nội dung cho: vút
