Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 潷 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 潷, chiết tự chữ VUỐT, VỌT, XẾ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 潷:
潷
Biến thể giản thể: 滗;
Pinyin: bi4, bi3;
Việt bính: bat1 bei3;
潷
vuốt, như "vuốt ve" (vhn)
vọt, như "nước vọt ra" (gdhn)
xế, như "xế can (gạn ho khô)" (gdhn)
Pinyin: bi4, bi3;
Việt bính: bat1 bei3;
潷
Nghĩa Trung Việt của từ 潷
vuốt, như "vuốt ve" (vhn)
vọt, như "nước vọt ra" (gdhn)
xế, như "xế can (gạn ho khô)" (gdhn)
Nghĩa của 潷 trong tiếng Trung hiện đại:
[bì]Bộ: 氵- Thủy
Số nét: 15
Hán Việt:
xem "滗"。见"滗"。
Số nét: 15
Hán Việt:
xem "滗"。见"滗"。
Chữ gần giống với 潷:
㵊, 㵋, 㵌, 㵍, 㵎, 㵏, 㵐, 㵑, 㵒, 㵓, 㵔, 㵕, 㵖, 㵗, 㵙, 潏, 潐, 潑, 潔, 潕, 潖, 潗, 潘, 潙, 潛, 潜, 潝, 潟, 潠, 潣, 潤, 潦, 潨, 潬, 潭, 潮, 潯, 潰, 潲, 潵, 潷, 潸, 潹, 潺, 潼, 潾, 潿, 澁, 澂, 澄, 澆, 澇, 澈, 澌, 澍, 澎, 澐, 澑, 澒, 澔, 澖, 澗, 澛, 澜, 澝, 𣽆, 𣽊, 𣽗, 𣽽, 𣾃, 𣾴, 𣾵, 𣾶, 𣾸, 𣾹, 𣾺, 𣾻, 𣾼, 𣾽, 𣾾, 𣾿, 𣿃,Dị thể chữ 潷
滗,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 潷
| vuốt | 潷: | lấy nước vuốt; vuốt ve |
| vút | 潷: | |
| vọt | 潷: | nước vọt ra |
| xế | 潷: | xế can (gạn ho khô) |

Tìm hình ảnh cho: 潷 Tìm thêm nội dung cho: 潷
