Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: vạ lây có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ vạ lây:

Đây là các chữ cấu thành từ này: vạlây

Dịch vạ lây sang tiếng Trung hiện đại:

牵累; 株连 《因牵制而使受累。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: vạ

vạ󱍇:vạ (trời)
vạ𫯨:(trời)
vạ𥘑:ăn vạ; tai bay vạ gió
vạ:tai bay vạ gió

Nghĩa chữ nôm của chữ: lây

lây:lây lan, lây nhiễm
lây:lây lan, lây nhiễm
lây:lây lan, lây nhiễm
vạ lây tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: vạ lây Tìm thêm nội dung cho: vạ lây