Cao su chống va đập cửa

Từ: vệt có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ vệt:

Đây là các chữ cấu thành từ này: vệt

Nghĩa vệt trong tiếng Việt:

["- dt. Vết dài: vệt vôi vệt máu thấm những vệt mồ hôi trên má những vệt ánh đèn pha."]

Dịch vệt sang tiếng Trung hiện đại:

斑痕; 迹; 痕 《一种颜色的物体表面上显露出来的别种颜色的印子; 痕迹。》斑文 《花纹。》
点子; 点; 点儿 《小的痕迹。》
vệt dầu
油点子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: vệt

vệt:một vệt sáng
vệt𪽸:tên một loại gỗ
vệt:vệt khói
vệt tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: vệt Tìm thêm nội dung cho: vệt