Cao su chống va đập cửa
Nghĩa vệt trong tiếng Việt:
["- dt. Vết dài: vệt vôi vệt máu thấm những vệt mồ hôi trên má những vệt ánh đèn pha."]Dịch vệt sang tiếng Trung hiện đại:
斑痕; 迹; 痕 《一种颜色的物体表面上显露出来的别种颜色的印子; 痕迹。》斑文 《花纹。》点子; 点; 点儿 《小的痕迹。》
vệt dầu
油点子。
Nghĩa chữ nôm của chữ: vệt
| vệt | 畫: | một vệt sáng |
| vệt | 𪽸: | tên một loại gỗ |
| vệt | 越: | vệt khói |

Tìm hình ảnh cho: vệt Tìm thêm nội dung cho: vệt
