Cao su chống va đập cửa
Từ: xúi bẩy gây chuyện có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ xúi bẩy gây chuyện:
Dịch xúi bẩy gây chuyện sang tiếng Trung hiện đại:
煽风点火 《比喻鼓动别人做某种事(多指坏的)。》Nghĩa chữ nôm của chữ: xúi
| xúi | 驅: | xúi giục; xúi quẩy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: bẩy
| bẩy | 𬙞: | xúi bẩy |
| bẩy | 𠤩: | run lẩy bẩy |
| bẩy | 摆: | đòn bẩy |
| bẩy | 𣞻: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: gây
| gây | 咳: | gây gổ; gây chiến |
| gây | 垓: | gây gổ; gây chiến |
| gây | 𥶂: | gây gổ; gây chiến |
| gây | 㧡: | gây gổ; gây chiến |
| gây | 掑: | gây gổ; gây chiến |
| gây | 𢲧: | gây gổ; gây chiến |
| gây | 𫾑: | gây gổ; gây chiến |
| gây | 磋: | gây gổ; gây chiến |
| gây | 𦟍: | thịt gây, mùi gây |
| gây | 𨠳: | gây giống; gây men; gây vốn |
| gây | 𨡨: | gây giống; gây men; gây vốn |
| gây | 𨢟: | gây giống; gây men; gây vốn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: chuyện
| chuyện | 傳: | chuyện trò, chuyện vãn, gạ chuyện, nói chuyện; sinh chuyện; vẽ chuyện; xong chuyện |
| chuyện | 𡀯: | chuyện trò, chuyện vãn, gạ chuyện, nói chuyện; vẽ chuyện; xong chuyện |

Tìm hình ảnh cho: xúi bẩy gây chuyện Tìm thêm nội dung cho: xúi bẩy gây chuyện
