Cao su chống va đập cửa

Từ: 济事 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 济事:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 济事 trong tiếng Trung hiện đại:

[jìshì] được việc; làm được việc; xong việc (thường dùng ở câu phủ định)。能成事;中用(多用于否定)。
人少了不济事。
ít người làm không được chuyện.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 济

tế:tế (vượt sông); cứu tế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 事

sự:sự việc
:xì mũi, xì hơi; lì xì
济事 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 济事 Tìm thêm nội dung cho: 济事