Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 济事 trong tiếng Trung hiện đại:
[jìshì] được việc; làm được việc; xong việc (thường dùng ở câu phủ định)。能成事;中用(多用于否定)。
人少了不济事。
ít người làm không được chuyện.
人少了不济事。
ít người làm không được chuyện.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 济
| tế | 济: | tế (vượt sông); cứu tế |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 事
| sự | 事: | sự việc |
| xì | 事: | xì mũi, xì hơi; lì xì |

Tìm hình ảnh cho: 济事 Tìm thêm nội dung cho: 济事
