Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: yếu mềm có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ yếu mềm:
Dịch yếu mềm sang tiếng Trung hiện đại:
酥软; 酥 《(肢体)软弱无力。》Nghĩa chữ nôm của chữ: yếu
| yếu | 夭: | yếu thế ; hèn yếu |
| yếu | 𪽳: | yếu đuối |
| yếu | 要: | yếu đuối ; hèn yếu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: mềm
| mềm | 𣟮: | mềm mại |
| mềm | 𣠳: | mềm mại |
| mềm | 𥎁: | mềm yếu |
| mềm | 𦡙: | mềm yếu |
| mềm | 𩞝: | mềm mại |

Tìm hình ảnh cho: yếu mềm Tìm thêm nội dung cho: yếu mềm
