Từ: 輕裘 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 輕裘:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

khinh cừu
Áo da ấm và nhẹ. ◇Luận Ngữ 語:
Xích chi thích Tề dã, thừa phì mã, ý khinh cừu
也, 馬, 裘 (Ung dã 也) Anh Xích (tức Tử Hoa, học trò Khổng Tử) đi sang Tề, cưỡi ngựa béo, mặc áo da nhẹ. § Ý nói giàu sang.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 輕

khinh:khinh khi, khinh rẻ; khinh suất
khỉnh:kháu khỉnh; khinh khỉnh; khủng khỉnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 裘

cầu:hồ cầu (áo da thú)
cừu:hồ cừu (áo lông thú)

Gới ý 15 câu đối có chữ 輕裘:

Ngọc chất kim trang thừa tướng lược,Khinh cừu hoãn đới giáo giai nhân

Vàng ngọc y trang, theo tướng lược,Áo cừu đai nhẹ, dặn giai nhân

輕裘 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 輕裘 Tìm thêm nội dung cho: 輕裘