khinh cừu
Áo da ấm và nhẹ. ◇Luận Ngữ 論語:
Xích chi thích Tề dã, thừa phì mã, ý khinh cừu
赤之適齊也, 乘肥馬, 衣輕裘 (Ung dã 雍也) Anh Xích (tức Tử Hoa, học trò Khổng Tử) đi sang Tề, cưỡi ngựa béo, mặc áo da nhẹ. § Ý nói giàu sang.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 輕
| khinh | 輕: | khinh khi, khinh rẻ; khinh suất |
| khỉnh | 輕: | kháu khỉnh; khinh khỉnh; khủng khỉnh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 裘
| cầu | 裘: | hồ cầu (áo da thú) |
| cừu | 裘: | hồ cừu (áo lông thú) |
Gới ý 15 câu đối có chữ 輕裘:

Tìm hình ảnh cho: 輕裘 Tìm thêm nội dung cho: 輕裘
