Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: ông đội có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ ông đội:
Dịch ông đội sang tiếng Trung hiện đại:
thầy đội. 队长Nghĩa chữ nôm của chữ: ông
| ông | 嗡: | ông (rì rầm, vo ve) |
| ông | 𪪳: | ông nội, ông ngoại, ông trời |
| ông | 䈵: | |
| ông | 翁: | ông nội, ông ngoại, ông trời |
| ông | 螉: | ông (con ong nghệ) |
| ông | 鶲: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đội
| đội | 憝: | đội (oán hận) |
| đội | 队: | đội bóng; bộ đội; đội ngũ; hạm đội |
| đội | 隊: | đội bóng; bộ đội; đội ngũ; hạm đội |

Tìm hình ảnh cho: ông đội Tìm thêm nội dung cho: ông đội
