Cao su chống va đập cửa
Nghĩa ù trong tiếng Việt:
["- 1 đg. Thắng ván bài khi gặp được đúng quân mình đang chờ trong bài tổ tôm, tài bàn, v.v. Ù hai ván liền.","- 2 t. (Tai) ở trạng thái nghe như có tiếng vang đều đều liên tục đập vào màng nhĩ, làm cho không phân biệt được rõ các âm thanh. Tiếng nổ làm ù cả tai. Ốm dậy, tai cứ ù đặc, ai nói gì cũng không nghe rõ.","- 3 t. (kng.; thường dùng phụ cho đg.). Nhanh, liền một mạch. Ù chạy về nhà. Làm ù đi cho xong."]Dịch ù sang tiếng Trung hiện đại:
和 《打麻将或斗纸牌时某一家的牌合乎规定的要求, 取得胜利。》快速 《速度快的; 迅速。》
唬唬。
雷公 《神话中管打雷的神。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: ù
| ù | 𠶑: | ù ù, ù tai, ù ù cạc cạc |
| ù | 㗀: | ù ù, ù tai, ù ù cạc cạc |
| ù | 幽: | thổi ù ù |

Tìm hình ảnh cho: ù Tìm thêm nội dung cho: ù
