Từ: cụ phạ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ cụ phạ:
cụ phạ
Sợ hãi.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢:
Vô nại cụ phạ Giả Trân đẳng thế diễm, bất cảm bất y, chỉ đắc tả liễu nhất trương thối hôn văn ước
無奈懼怕賈珍等勢焰, 不敢不依, 只得寫了一張退婚文約 (Đệ lục thập tứ hồi) Nhưng sợ uy thế Giả Trân, không dám không thuận theo, nên đành phải viết một tờ thoái hôn.
Nghĩa chữ nôm của chữ: cụ
| cụ | 俱: | cụ già, cụ non, sư cụ; cụ cựa |
| cụ | 具: | công cụ, dụng cụ, nông cụ, y cụ |
| cụ | 惧: | cụ nội (sợ vợ), cụ sắc (có đáng sợ) |
| cụ | 懼: | cụ nội (sợ vợ), cụ sắc (có đáng sợ) |
| cụ | 颶: | cụ phong (bão gió lớn) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: phạ
| phạ | 𪥉: | (trời) |
| phạ | 帕: | phạ (chiếc khăn tay) |
| phạ | 怕: | phạ (sợ): phạ tử (sợ chết); phạ sự (sợ rắc rối) |

Tìm hình ảnh cho: cụ phạ Tìm thêm nội dung cho: cụ phạ
