Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 疠 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 疠, chiết tự chữ LỆ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 疠:
疠
Biến thể phồn thể: 癘;
Pinyin: li4, you4;
Việt bính: lai6;
疠 lệ
lệ, như "lệ (ôn dịch)" (gdhn)
Pinyin: li4, you4;
Việt bính: lai6;
疠 lệ
Nghĩa Trung Việt của từ 疠
Giản thể của chữ 癘.lệ, như "lệ (ôn dịch)" (gdhn)
Nghĩa của 疠 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (癘)
[lì]
Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 8
Hán Việt: LỆ
1. dịch bệnh; ôn dịch。瘟疫。
疠疫。
bệnh dịch truyền nhiễm.
2. mụn nhọt; nhọt ác tính; ung nhọt。瘟疮。
Từ ghép:
疠疫
[lì]
Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 8
Hán Việt: LỆ
1. dịch bệnh; ôn dịch。瘟疫。
疠疫。
bệnh dịch truyền nhiễm.
2. mụn nhọt; nhọt ác tính; ung nhọt。瘟疮。
Từ ghép:
疠疫
Dị thể chữ 疠
癘,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 疠
| lệ | 疠: | lệ (ôn dịch) |

Tìm hình ảnh cho: 疠 Tìm thêm nội dung cho: 疠
