Chữ 疠 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 疠, chiết tự chữ LỆ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 疠:

疠 lệ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 疠

Chiết tự chữ lệ bao gồm chữ 病 万 hoặc 疒 万 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 疠 cấu thành từ 2 chữ: 病, 万
  • bạnh, bệnh, bịnh, nạch
  • muôn, mặc, vàn, vạn
  • 2. 疠 cấu thành từ 2 chữ: 疒, 万
  • nạch
  • muôn, mặc, vàn, vạn
  • lệ [lệ]

    U+75A0, tổng 8 nét, bộ Nạch 疒
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 癘;
    Pinyin: li4, you4;
    Việt bính: lai6;

    lệ

    Nghĩa Trung Việt của từ 疠

    Giản thể của chữ .
    lệ, như "lệ (ôn dịch)" (gdhn)

    Nghĩa của 疠 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (癘)
    [lì]
    Bộ: 疒 - Nạch
    Số nét: 8
    Hán Việt: LỆ
    1. dịch bệnh; ôn dịch。瘟疫。
    疠疫。
    bệnh dịch truyền nhiễm.
    2. mụn nhọt; nhọt ác tính; ung nhọt。瘟疮。
    Từ ghép:
    疠疫

    Chữ gần giống với 疠:

    , , , , , , , , , 𤴰, 𤴵, 𤴶,

    Dị thể chữ 疠

    ,

    Chữ gần giống 疠

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 疠 Tự hình chữ 疠 Tự hình chữ 疠 Tự hình chữ 疠

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 疠

    lệ:lệ (ôn dịch)
    疠 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 疠 Tìm thêm nội dung cho: 疠