Cao su chống va đập cửa
Chữ 轟 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 轟, chiết tự chữ HOANH, HUÊNH, OANG, OANH, OÀNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 轟:
轟 oanh, hoanh
Đây là các chữ cấu thành từ này: 轟
轟
Chiết tự chữ 轟
Hởi anh cắp sách đi thi
Ba xe chập lại chữ gì hởi anh?
Bao gồm 3 chữ Xa 车 chập lại. Ba xe đi trên đường thì vô cùng ồn ào, náo nhiệt
Ba xe chập lại chữ gì hởi anh?
Bao gồm 3 chữ Xa 车 chập lại. Ba xe đi trên đường thì vô cùng ồn ào, náo nhiệt
Biến thể giản thể: 轰;
Pinyin: hong1;
Việt bính: gwang1
1. [轟炸] oanh tạc;
轟 oanh, hoanh
◎Như: chỉ thính đáo oanh đích nhất thanh 只聽到轟的一聲 chỉ nghe ầm một tiếng.
(Phó) Vang lừng.
◎Như: oanh oanh liệt liệt đích sự nghiệp 轟轟烈烈的事業 sự nghiệp lừng lẫy.
(Động) Nổ, bắn.
◎Như: pháo oanh 炮轟 bắn pháo.
(Động) Xua, đuổi.
◎Như: bả tha oanh xuất khứ 把他轟出去 đuổi cổ nó đi.
§ Chính âm đọc là hoanh.
huênh, như "huênh hoang" (vhn)
oanh, như "oanh liệt" (btcn)
oang, như "oang oang" (gdhn)
oàng, như "oàng oàng" (gdhn)
Pinyin: hong1;
Việt bính: gwang1
1. [轟炸] oanh tạc;
轟 oanh, hoanh
Nghĩa Trung Việt của từ 轟
(Trạng thanh) Ầm, oành, sầm sầm, xình xịch, tiếng một đoàn xe đi.◎Như: chỉ thính đáo oanh đích nhất thanh 只聽到轟的一聲 chỉ nghe ầm một tiếng.
(Phó) Vang lừng.
◎Như: oanh oanh liệt liệt đích sự nghiệp 轟轟烈烈的事業 sự nghiệp lừng lẫy.
(Động) Nổ, bắn.
◎Như: pháo oanh 炮轟 bắn pháo.
(Động) Xua, đuổi.
◎Như: bả tha oanh xuất khứ 把他轟出去 đuổi cổ nó đi.
§ Chính âm đọc là hoanh.
huênh, như "huênh hoang" (vhn)
oanh, như "oanh liệt" (btcn)
oang, như "oang oang" (gdhn)
oàng, như "oàng oàng" (gdhn)
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 轟
| huênh | 轟: | huênh hoang |
| oang | 轟: | oang oang |
| oanh | 轟: | oanh liệt |
| oàng | 轟: | oàng oàng |

Tìm hình ảnh cho: 轟 Tìm thêm nội dung cho: 轟
