Cao su chống va đập cửa

Chữ 轟 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 轟, chiết tự chữ HOANH, HUÊNH, OANG, OANH, OÀNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 轟:

轟 oanh, hoanh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 轟

Chiết tự chữ hoanh, huênh, oang, oanh, oàng bao gồm chữ 車 車 車 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

轟 cấu thành từ 3 chữ: 車, 車, 車
  • se, xa, xe, xơ, xế
  • se, xa, xe, xơ, xế
  • se, xa, xe, xơ, xế
  • Hởi anh cắp sách đi thi
    Ba xe chập lại chữ gì hởi anh?
    Bao gồm 3 chữ Xa 车 chập lại. Ba xe đi trên đường thì vô cùng ồn ào, náo nhiệt

    oanh, hoanh [oanh, hoanh]

    U+8F5F, tổng 21 nét, bộ Xa 车 [車]
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: hong1;
    Việt bính: gwang1
    1. [轟炸] oanh tạc;

    oanh, hoanh

    Nghĩa Trung Việt của từ 轟

    (Trạng thanh) Ầm, oành, sầm sầm, xình xịch, tiếng một đoàn xe đi.
    ◎Như: chỉ thính đáo oanh đích nhất thanh
    chỉ nghe ầm một tiếng.

    (Phó)
    Vang lừng.
    ◎Như: oanh oanh liệt liệt đích sự nghiệp sự nghiệp lừng lẫy.

    (Động)
    Nổ, bắn.
    ◎Như: pháo oanh bắn pháo.

    (Động)
    Xua, đuổi.
    ◎Như: bả tha oanh xuất khứ đuổi cổ nó đi.
    § Chính âm đọc là hoanh.

    huênh, như "huênh hoang" (vhn)
    oanh, như "oanh liệt" (btcn)
    oang, như "oang oang" (gdhn)
    oàng, như "oàng oàng" (gdhn)

    Chữ gần giống với 轟:

    , , , , ,

    Dị thể chữ 轟

    𮷛, ,

    Chữ gần giống 轟

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 轟 Tự hình chữ 轟 Tự hình chữ 轟 Tự hình chữ 轟

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 轟

    huênh:huênh hoang
    oang:oang oang
    oanh:oanh liệt
    oàng:oàng oàng
    轟 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 轟 Tìm thêm nội dung cho: 轟