Từ: đóng góp có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ đóng góp:

Đây là các chữ cấu thành từ này: đónggóp

Dịch đóng góp sang tiếng Trung hiện đại:

出力 《拿出力量; 尽力。》分派 《指定分摊; 摊派。》
chi phí du lịch lần này, do người tham gia đóng góp.
这次旅游的费用, 由参加的人分派。
贡献 《拿出物资、力量、经验等献给国家或公众。》
捐献 《拿出财物献给(国家或集体)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: đóng

đóng:đóng băng
đóng:đóng cọc
đóng:đóng cửa

Nghĩa chữ nôm của chữ: góp

góp:góp nhặt
góp󱊫:dưa góp; gom góp; góp nhặt
góp𱔲:dưa góp; gom góp; góp nhặt
góp𢵰:góp lại
góp:dưa góp; gom góp; góp nhặt
đóng góp tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đóng góp Tìm thêm nội dung cho: đóng góp