Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: đóng góp có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ đóng góp:
Dịch đóng góp sang tiếng Trung hiện đại:
出力 《拿出力量; 尽力。》分派 《指定分摊; 摊派。》chi phí du lịch lần này, do người tham gia đóng góp.
这次旅游的费用, 由参加的人分派。
贡献 《拿出物资、力量、经验等献给国家或公众。》
捐献 《拿出财物献给(国家或集体)。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: đóng
| đóng | 凍: | đóng băng |
| đóng | 㨂: | đóng cọc |
| đóng | 棟: | đóng cửa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: góp
| góp | 合: | góp nhặt |
| góp | : | dưa góp; gom góp; góp nhặt |
| góp | 𱔲: | dưa góp; gom góp; góp nhặt |
| góp | 𢵰: | góp lại |
| góp | 給: | dưa góp; gom góp; góp nhặt |

Tìm hình ảnh cho: đóng góp Tìm thêm nội dung cho: đóng góp
