Từ: 具文 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 具文:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cụ văn
Văn tự chỉ làm hình thức, không có tác dụng thật tế.
◇Hán Thư :
Thượng kế bộ, cụ văn nhi dĩ
簿, 已 (Tuyên đế kỉ 紀)Dùng văn từ biểu đạt.
預:
Tứ viết tận nhi bất ô, trực thư kì sự, cụ văn kiến ý
汙, 事, 意 (Xuân Thu Tả Thị truyện tự 序).

Nghĩa của 具文 trong tiếng Trung hiện đại:

[jùwén] suông; hình thức; rỗng tuếch。徒有形式而无实际作用的规章制度。
一纸具文。
bài văn suông.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 具

cỗ:mâm cỗ, cỗ lòng, cỗ bàn, phá cỗ
cụ:công cụ, dụng cụ, nông cụ, y cụ
gỗ:kéo gỗ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 文

von:chon von
văn:văn chương
具文 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 具文 Tìm thêm nội dung cho: 具文