Từ: 人本主義 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 人本主義:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

nhân bản chủ nghĩa
Tư triều phát khởi vào cuối thế kỉ mười ba tại Âu Châu thời Phục hưng, chủ trương thoát li thế lực Giáo hội, cổ xúy giáo dục nhân văn, tôn trọng giá trị con người.
§ Cũng gọi là
nhân văn chủ nghĩa
義.

Nghĩa của 人本主义 trong tiếng Trung hiện đại:

[rénběnzhǔyì] chủ nghĩa nhân bản。一种哲学思想,以费尔巴哈(Ludwig Feuerbach)为主要代表。主张以人作为一切社会活动的出发点,把人放在第一位。当时它在反对唯心主义和宗教迷信方面起过作用,但是由于脱离具体历史和 社会阶级关系去理解人,把人仅仅看成是生物学上的人,所以在解释社会历史现象时仍然陷入唯心主义。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 本

bản:bản xã
bọn:từng bọn
bỏn:bỏn xẻn
bốn:ba bốn; bốn phương
bổn: 
bộn:bộn (có bộn tiền); bề bộn
bủn:bủn xỉn
vỏn:vỏn vẹn
vốn:vốn liếng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 主

chúa:vua chúa, chúa công, chúa tể
chủ:chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút

Nghĩa chữ nôm của chữ: 義

nghì:những kẻ vô nghì
nghĩa:tình nghĩa; việc nghĩa
ngãi: 
ngửi:ngửi thấy
人本主義 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 人本主義 Tìm thêm nội dung cho: 人本主義