Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa đựng trong tiếng Việt:
["- đg. Chứa ở trong lòng của đồ vật. Đựng nước trong chai. Hòm đựng quần áo. Thiếu đồ đựng."]Dịch đựng sang tiếng Trung hiện đại:
盛 ; 装盛。《把东西放在器具里, 特指把饭菜放在碗、盘里。》đựng cơm.盛 饭。
chịu đựng
Nghĩa chữ nôm của chữ: đựng
| đựng | 𢸞: | chứa đựng |
| đựng | 𬪐: | chịu đựng; chứa đựng, đồ đựng |
| đựng | 鄧: | chịu đựng; chứa đựng, đồ đựng |

Tìm hình ảnh cho: đựng Tìm thêm nội dung cho: đựng
