Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 一度 trong tiếng Trung hiện đại:
[yīdù] 副
1. một lần; một trận。一次;一阵。
一年一度的春节又到了。
một mùa xuân nữa lại về.
经过一度紧张的战斗,洪水终于被战胜了。
trải qua một trận chiến đấu căng thẳng, cuối cùng đã chiến thắng nạn lụt.
2. một dạo; có một lần。有过一次。
他一度休学。
có một dạo anh ấy nghỉ học.
1. một lần; một trận。一次;一阵。
一年一度的春节又到了。
một mùa xuân nữa lại về.
经过一度紧张的战斗,洪水终于被战胜了。
trải qua một trận chiến đấu căng thẳng, cuối cùng đã chiến thắng nạn lụt.
2. một dạo; có một lần。有过一次。
他一度休学。
có một dạo anh ấy nghỉ học.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 一
| nhất | 一: | thư nhất, nhất định |
| nhắt | 一: | lắt nhắt |
| nhứt | 一: | nhứt định (nhất định) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 度
| dác | 度: | dáo dác, dớn dác |
| dạc | 度: | dạc dài; dõng dạc; vóc dạc |
| giạc | 度: | |
| đo | 度: | đắn đo; so đo; sâu đo |
| đác | 度: | lác đác |
| đù | 度: | đù cha mày (tiếng chửi tục); lù đù |
| đạc | 度: | bàn đạc; đo đạc |
| đọ | 度: | đọ sức; so đọ |
| đồ | 度: | đồ (ước lượng) |
| độ | 度: | chừng độ; quá độ; vô độ |
| đợ | 度: | ở đợ; bán vợ đợ con |
| đụ | 度: | |
| đủ | 度: | đầy đủ; no đủ; tháng đủ |

Tìm hình ảnh cho: 一度 Tìm thêm nội dung cho: 一度
