Cao su chống va đập cửa

Từ: 一辈子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一辈子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 一辈子 trong tiếng Trung hiện đại:

[yībèi·zi] cả đời; một đời; suốt đời。一生。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất:thư nhất, nhất định
nhắt:lắt nhắt
nhứt:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 辈

bối:tiền bối; hậu bối

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
一辈子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 一辈子 Tìm thêm nội dung cho: 一辈子