Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 一辈子 trong tiếng Trung hiện đại:
[yībèi·zi] cả đời; một đời; suốt đời。一生。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 一
| nhất | 一: | thư nhất, nhất định |
| nhắt | 一: | lắt nhắt |
| nhứt | 一: | nhứt định (nhất định) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 辈
| bối | 辈: | tiền bối; hậu bối |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 子
| gã | 子: | |
| tí | 子: | giờ tí |
| tở | 子: | tở (lanh lẹ) |
| tử | 子: | phụ tử |

Tìm hình ảnh cho: 一辈子 Tìm thêm nội dung cho: 一辈子
