Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 顶点 trong tiếng Trung hiện đại:
[dǐngdiǎn] 1. đỉnh (toán học)。角的两条边的交点;锥体的尖顶。
2. đỉnh điểm; cực điểm; điểm cao nhất; gay cấn。最高点;极点。
比赛的激烈程度达到了顶点。
mức độ kịch liệt của trận đấu đã lên đến đỉnh điểm.
2. đỉnh điểm; cực điểm; điểm cao nhất; gay cấn。最高点;极点。
比赛的激烈程度达到了顶点。
mức độ kịch liệt của trận đấu đã lên đến đỉnh điểm.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 顶
| đỉnh | 顶: | chút đỉnh; đỉnh núi; đủng đỉnh; tột đỉnh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 点
| bếp | 点: | bếp lửa |
| chấm | 点: | chấm điểm; chấm câu; chấm mút; cơm chấm muối vừng |
| điểm | 点: | điểm đầu, giao điểm; điểm tâm |

Tìm hình ảnh cho: 顶点 Tìm thêm nội dung cho: 顶点
