Từ: 顶点 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 顶点:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 顶点 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǐngdiǎn] 1. đỉnh (toán học)。角的两条边的交点;锥体的尖顶。
2. đỉnh điểm; cực điểm; điểm cao nhất; gay cấn。最高点;极点。
比赛的激烈程度达到了顶点。
mức độ kịch liệt của trận đấu đã lên đến đỉnh điểm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 顶

đỉnh:chút đỉnh; đỉnh núi; đủng đỉnh; tột đỉnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 点

bếp:bếp lửa
chấm:chấm điểm; chấm câu; chấm mút; cơm chấm muối vừng
điểm:điểm đầu, giao điểm; điểm tâm
顶点 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 顶点 Tìm thêm nội dung cho: 顶点