Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 指 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 指, chiết tự chữ CHỈ, CHỎ, XỈ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 指:

指 chỉ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 指

Chiết tự chữ chỉ, chỏ, xỉ bao gồm chữ 手 旨 hoặc 扌 旨 hoặc 才 旨 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 指 cấu thành từ 2 chữ: 手, 旨
  • thủ
  • chỉ
  • 2. 指 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 旨
  • thủ
  • chỉ
  • 3. 指 cấu thành từ 2 chữ: 才, 旨
  • tài
  • chỉ
  • chỉ [chỉ]

    U+6307, tổng 9 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhi3;
    Việt bính: zi2
    1. [顧指] cố chỉ 2. [指導] chỉ đạo 3. [指定] chỉ định 4. [指東畫西] chỉ đông hoạch tây 5. [指點] chỉ điểm 6. [指掌] chỉ chưởng 7. [指引] chỉ dẫn 8. [指教] chỉ giáo 9. [指甲] chỉ giáp 10. [指環] chỉ hoàn 11. [指揮] chỉ huy 12. [指雞罵狗] chỉ kê mạ cẩu 13. [指鹿為馬] chỉ lộc vi mã 14. [指目] chỉ mục 15. [指明] chỉ minh 16. [指南] chỉ nam 17. [指腹為婚] chỉ phúc vi hôn 18. [指數] chỉ số 19. [指使] chỉ sử 20. [指事] chỉ sự 21. [指示] chỉ thị 22. [指天畫地] chỉ thiên hoạch địa 23. [指責] chỉ trách 24. [指摘] chỉ trích 25. [指望] chỉ vọng 26. [指出] chỉ xuất 27. [枝指] kì chỉ 28. [僂指] lũ chỉ;

    chỉ

    Nghĩa Trung Việt của từ 指

    (Danh) Ngón (tay, chân).
    ◎Như: Tay có năm ngón, ngón tay cái gọi là cự chỉ
    hay mẫu chỉ , ngón tay trỏ gọi là thực chỉ , ngón tay giữa gọi là tướng chỉ , ngón tay đeo nhẫn gọi là vô danh chỉ , ngón tay út gọi là tiểu chỉ .

    (Danh)
    Độ cao hoặc chiều dài khoảng một ngón tay.
    ◎Như: tam chỉ khoan đích cự li cách khoảng độ ba ngón.

    (Danh)
    Ý hướng, ý đồ, dụng ý.
    § Cũng như chỉ .
    ◇Mạnh Tử : Nguyện văn kì chỉ (Cáo tử hạ ) Mong được nghe ý chỉ.

    (Động)
    Chỉ, trỏ.
    ◎Như: chỉ điểm trỏ cho biết, chỉ sử 使 sai khiến, chỉ giáo dạy bảo.

    (Động)
    Chĩa, hướng về.
    ◎Như: thì châm chánh chỉ cửu điểm kim đồng hồ chỉ đúng chín giờ.
    ◇Lã Thị Xuân Thu : Xạ ngư chỉ thiên (Thẩm phân lãm , Tri độ ) Bắn cá (mà lại) chĩa lên trời.

    (Động)
    Dựa vào, trông mong.
    ◎Như: chỉ vọng trông chờ, giá lão thái thái tựu chỉ trước tha nhi tử dưỡng hoạt ni bà cụ đó chỉ trông vào con cái nuôi sống cho thôi.

    (Động)
    Khiển trách, quở trách.
    ◇Hán Thư : Thiên nhân sở chỉ, vô bệnh nhi tử , (Vương Gia truyện ) Nghìn người quở trách, không bệnh cũng chết.

    (Động)
    Dựng đứng, đứng thẳng.
    ◇Sử Kí : Sân mục thị Hạng Vương, đầu phát thượng chỉ, mục tí tận liệt , , (Hạng Vũ bổn kỉ ) (Phàn Khoái) quắc mắt nhìn Hạng Vương, tóc dựng ngược, kẽ mắt như muốn rách.

    chỉ, như "chỉ điểm; chỉ hướng; chỉ huy; chỉ chích; tiên chỉ" (vhn)
    xỉ, như "xỉ vả" (btcn)
    chỏ, như "chỉ chỏ" (gdhn)

    Nghĩa của 指 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zhǐ]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 10
    Hán Việt: CHỈ
    1. ngón tay。手指头。
    食指
    ngón tay trỏ
    首屈一指
    người phải kể đầu tiên.
    屈指可数
    bấm ngón tay cũng đếm được.
    天黑得伸手不见五指。
    trời tối đến mức xoè bàn tay không trông rõ năm ngón.
    2. lóng tay; đốt ngón tay。一个手指头的宽度叫"一指",用来计算深浅宽窄等。
    下了三指雨。
    mưa được ba lóng tay nước.
    两指宽的纸条。
    mảnh giấy rộng hai lóng tay.
    3. hướng về; trỏ về; chỉ về。(手指头、物体尖端)对着;向着。
    用手一指
    đưa tay trỏ một cái.
    时针正指十二点。
    kim giờ chỉ đúng 12 giờ.
    4. thẳng; dựng đứng。(头发)直立。
    发指
    tóc dựng đứng
    5. chỉ điểm; chỉ ra。指点。
    指导
    chỉ đạo; hướng dẫn; chỉ bảo
    指示
    chỉ thị; hướng dẫn
    指出正确方向。
    chỉ ra phương hướng đúng đắn.
    指出缺点
    chỉ ra khuyết điểm
    6. hướng về; chỉ về。意思上指着。
    这不是指你说的,是指他的。
    ở đây không nói về anh mà nói về anh ấy.
    7. dựa vào; trông cậy。仰仗;依靠。
    指望
    hi vọng; mong ngóng; chờ mong
    单指着一个人是不能把事情做好的。
    chỉ trông cậy vào một người thì không thể làm tốt công việc.
    Từ ghép:
    指标 ; 指拨 ; 指不定 ; 指不胜屈 ; 指斥 ; 指导 ; 指导员 ; 指点 ; 指定 ; 指法 ; 指骨 ; 指画 ; 指环 ; 指挥 ; 指挥棒 ; 指挥刀 ; 指挥员 ; 指鸡骂狗 ; 指甲 ; 指甲盖儿 ; 指甲心儿 ; 指教 ; 指靠 ; 指控 ; 指令 ; 指鹿为马 ; 指名 ; 指明 ; 指南 ; 指南车 ; 指南针 ; 指派 ; 指认 ; 指日可待 ; 指桑骂槐 ; 指使 ; 指示 ; 指事 ; 指手画脚 ; 指数 ; 指头 ; 指头肚儿 ; 指望 ; 指纹 ; 指引 ; 指印 ; 指责 ; 指摘 ; 指战员 ; 指仗 ;
    指针 ; 指正

    Chữ gần giống với 指:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢫦, 𢫨, 𢫫, 𢫮, 𢫵, 𢬂, 𢬄, 𢬅, 𢬇, 𢬐, 𢬗, 𢬢, 𢬣, 𢬤, 𢬥, 𢬦, 𢬧, 𢬨, 𢬩, 𢬭, 𢬮,

    Chữ gần giống 指

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 指 Tự hình chữ 指 Tự hình chữ 指 Tự hình chữ 指

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 指

    chỉ:chỉ điểm; chỉ hướng; chỉ huy; chỉ chích; tiên chỉ
    chỏ:chỉ chỏ
    xỉ:xỉ vả

    Gới ý 15 câu đối có chữ 指:

    Đàn chỉ bất văn hoa vũlạc,Chuyển đầu do kiến nguyệt đàm thanh

    Đàn ngọt chẳng nghe mưa hoa rụng,Ngoảnh đầu còn thấy nguyệt ao trong

    Tế liễu doanh trung thân thục nữ,Yêu đào hoa lý chỉ quân phù

    Chốn doanh liễu gần kề thục nữ,Vẻ đào tơ nay chỉ quân phù

    指 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 指 Tìm thêm nội dung cho: 指