Từ: 上供 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 上供:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 上供 trong tiếng Trung hiện đại:

[shànggòng] bày đồ cúng; lễ vật cúng; dâng cúng; dâng lễ。旧时指摆上祭祀物品。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 上

thượng:thượng (phía trên); thượng đế; thượng sách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 供

cung:hỏi cung; cung cấp, cung dưỡng; cung phụng
cúng:cúng bái, thầy cúng; (tên) cúng cơm
cũng:cũng vậy, cũng nên
củng:củng đầu
上供 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 上供 Tìm thêm nội dung cho: 上供