Từ: 上堂 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 上堂:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 上堂 trong tiếng Trung hiện đại:

[shàngtáng] lên lớp; vào lớp。上课。


Nghĩa chữ nôm của chữ: 上

thượng:thượng (phía trên); thượng đế; thượng sách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 堂

đoàng:đoàng hoàng; đuềnh đoàng
đường:đường bệ, đường hoàng, đường đường; từ đường
上堂 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 上堂 Tìm thêm nội dung cho: 上堂