Từ: 茅台酒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 茅台酒:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 茅台酒 trong tiếng Trung hiện đại:

[máotáijiǔ] rượu Mao Đài (đặc sản của thị trấn Mao Đài, tỉnh Quý Châu, Trung Quốc)。贵州仁怀县茅台镇出产的白酒,酒味鲜美。简称茅台。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 茅

mao:mao xá (nhà lợp cỏ); bạch mao (dược thảo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 台

hai:một hai; giêng hai
thai:thiên thai, khoan thai
thay:vui thay
thơi:thảnh thơi
đài:đền đài; điện đài; võ đài
đày:đày ải, tù đày; đày tớ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 酒

giậu:giậu quần áo (giặt cho hết thuốc tẩy bám vào vải)
rượu:rượu chè, uống rượu, nấu rượu
tửu:ham mê tửu sắc
茅台酒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 茅台酒 Tìm thêm nội dung cho: 茅台酒