Từ: 上行 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 上行:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 上行 trong tiếng Trung hiện đại:

[shàngxíng] 1. chạy về thủ đô (tàu lửa)。中国铁路部门规定,列车在干线上朝着首都的方向行驶,在支线上朝着连接干线的车站行驶,叫做上行。上行列车编号用偶数,如12次,104次等。
2. lên; ngược lên; ngược dòng (tàu, thuyền)。船从下游向上游行驶。
3. chuyển lên cấp trên (công văn)。公文由下级送往上级。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 上

thượng:thượng (phía trên); thượng đế; thượng sách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 行

hàng:hàng ngũ; ngân hàng
hành:bộ hành; thi hành
hãng:hãng buôn, hãng phim
hăng:hăng máu, hung hăng
hạnh:đức hạnh, tiết hạnh
ngành:ngọn ngành
上行 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 上行 Tìm thêm nội dung cho: 上行