Từ: 上述 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 上述:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 上述 trong tiếng Trung hiện đại:

[shàngshù] kể trên; nói trên。上面所说的(多用于文章段落或条文等结尾)。
上述各条,望切实执行。
các điều kể trên, mong được thực sự chấp hành.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 上

thượng:thượng (phía trên); thượng đế; thượng sách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 述

thuật:thuật chuyện
上述 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 上述 Tìm thêm nội dung cho: 上述