Từ: đoàn ngư có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ đoàn ngư:

Đây là các chữ cấu thành từ này: đoàn • ngư

đoàn ngư
Con ba ba.
§ Cũng gọi là
miết
鼈 hay
giáp ngư
甲魚.

Nghĩa chữ nôm của chữ: đoàn

đoàn团:đoàn kết; đoàn thể; đoàn tụ; phi đoàn
đoàn團:đoàn kết; đoàn thể; đoàn tụ; phi đoàn
đoàn抟:đoàn (nặn hình)
đoàn摶:đoàn (nặn hình)
đoàn椴:doàn (đại thọ)
đoàn段:đoàn (tên họ)
đoàn糰:đoàn kết; đoàn thể; đoàn tụ; phi đoàn
đoàn鍛:đoàn lư (lò rèn); đoàn tạo (bịa đặt)
đoàn锻:đoàn lư (lò rèn); đoàn tạo (bịa đặt)

Nghĩa chữ nôm của chữ: ngư

ngư渔:ngư ông
ngư漁:ngư ông
ngư魚:lí ngư (cá chép); ngư nghiệp (nghề cá)
ngư鱼:lí ngư (cá chép); ngư nghiệp (nghề cá)
ngư䱷:ngư ông, ngư thuyền
đoàn ngư tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đoàn ngư Tìm thêm nội dung cho: đoàn ngư