Từ: 上装 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 上装:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 上装 trong tiếng Trung hiện đại:

[shàngzhuāng] 1. hoá trang (diễn viên)。演员化装。
2. áo。上衣。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 上

thượng:thượng (phía trên); thượng đế; thượng sách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 装

trang:quân trang, trang sức
上装 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 上装 Tìm thêm nội dung cho: 上装