Từ: 下乘 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 下乘:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 下乘 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiàchéng] tiểu thừa; tầm thường; thấp kém; kém cỏi。本佛教用语,就是"小乘"。一般借指文学艺术的平庸境界或下品。
下乘之作。
tác phẩm tầm thường.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 下

hạ:hạ giới; hạ thổ; sinh hạ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乘

thắng:thắng ngựa
thặng:thặng (xe bốn ngựa)
thừa:thừa cơ
下乘 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 下乘 Tìm thêm nội dung cho: 下乘