Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 不以为然 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不以为然:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 不以为然 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùyǐwéirán] không cho là đúng; không đồng ý; phản đối; chống lại (thường hàm ý xem thường)。不认为是对的,表示不同意(多含轻视意)。
不以为然地一笑
cười khẩy không đồng ý
她嘴上虽然没有说不对,心里却不以为然
tuy cô ta không nói ra ngoài miệng là không đúng, nhưng trong lòng lại không đồng ý

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 以

:dĩ hoà vi quý; khả dĩ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 为

vi:vi sinh (kiếm ăn), vi nhị (chia đôi)
vị:vị (vì, nâng đỡ, xua tới)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 然

nhen:nhen lửa
nhiên:tự nhiên
nhơn:vẻ mặt nhơn nhơn
不以为然 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不以为然 Tìm thêm nội dung cho: 不以为然