Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 不偏不倚 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不偏不倚:
Nghĩa của 不偏不倚 trong tiếng Trung hiện đại:
[bùpiānbùyǐ] không thiên vị; không nghiêng lệch; trung lập; công minh; đứng giữa; trung dung。指不偏袒任何一方,表示公正或中立。也形容不偏不歪,正中目标。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 偏
| thiên | 偏: | thiên vị |
| xen | 偏: | xen việc |
| xiên | 偏: | xiên xẹo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 倚
| ấy | 倚: | người ấy |
| ỉa | 倚: | |
| ỷ | 倚: | ỷ thế cậy quyền |

Tìm hình ảnh cho: 不偏不倚 Tìm thêm nội dung cho: 不偏不倚
