Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 不入虎穴,焉得虎子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不入虎穴,焉得虎子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 不入虎穴,焉得虎子 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùrùhǔxué,yāndéhǔzǐ] không vào hang cọp, sao bắt được cọp con; không trải qua hiểm nguy, thì không thành công; muốn ăn phải lăn vào bếp。不进老虎洞,怎能捉到小老虎。比喻不历艰险,就不能获得成功。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 入

nhép:lép nhép
nhạp:tạp nhạp
nhập:nhập nhằng
nhẹp:tẹp nhẹp
nhọp: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 虎

hổ:con hổ, hổ cốt; hùng hổ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 穴

hoét:đỏ hoét
hoẹt:nói hoẹt tất cả
huyệt:sào huyệt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 焉

vờn:chờn vờn
yên:tất yên (liền sau đó); tha tâm thất tại yên(tâm trí ở đâu đâu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 得

đác:lác đác
được:được lòng, được mùa, được thể
đắc:đắc tội; đắc ý, tự đắc
đắt:đắt đỏ; đắt khách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 虎

hổ:con hổ, hổ cốt; hùng hổ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
不入虎穴,焉得虎子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不入虎穴,焉得虎子 Tìm thêm nội dung cho: 不入虎穴,焉得虎子