Từ: 不入虎穴,焉得虎子 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不入虎穴,焉得虎子:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 不 • 入 • 虎 • 穴 • , • 焉 • 得 • 虎 • 子
Nghĩa của 不入虎穴,焉得虎子 trong tiếng Trung hiện đại:
[bùrùhǔxué,yāndéhǔzǐ] không vào hang cọp, sao bắt được cọp con; không trải qua hiểm nguy, thì không thành công; muốn ăn phải lăn vào bếp。不进老虎洞,怎能捉到小老虎。比喻不历艰险,就不能获得成功。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
Nghĩa chữ nôm của chữ: 入
| nhép | 入: | lép nhép |
| nhạp | 入: | tạp nhạp |
| nhập | 入: | nhập nhằng |
| nhẹp | 入: | tẹp nhẹp |
| nhọp | 入: | |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 虎
| hổ | 虎: | con hổ, hổ cốt; hùng hổ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 穴
| hoét | 穴: | đỏ hoét |
| hoẹt | 穴: | nói hoẹt tất cả |
| huyệt | 穴: | sào huyệt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 焉
| vờn | 焉: | chờn vờn |
| yên | 焉: | tất yên (liền sau đó); tha tâm thất tại yên(tâm trí ở đâu đâu) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 得
| đác | 得: | lác đác |
| được | 得: | được lòng, được mùa, được thể |
| đắc | 得: | đắc tội; đắc ý, tự đắc |
| đắt | 得: | đắt đỏ; đắt khách |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 虎
| hổ | 虎: | con hổ, hổ cốt; hùng hổ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 子
| gã | 子: | |
| tí | 子: | giờ tí |
| tở | 子: | tở (lanh lẹ) |
| tử | 子: | phụ tử |