Từ: 心气 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 心气:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 心气 trong tiếng Trung hiện đại:

[xīnqì] 1. lòng dạ; ý định。(心气儿)用心;存心。
2. chí khí。志气。
心气高,干劲大。
chí khí cao, sức lực lớn.
3. tâm tình; trong lòng; tính khí。心情。
心气不顺。
tính khí bướng bỉnh
4. bụng dạ; khí lượng。气量。
他的心气窄,说不通。
bụng dạ nó rất hẹp hòi, nói không được đâu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 气

khí:không khí, khí quyển
心气 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 心气 Tìm thêm nội dung cho: 心气