Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 不可思议 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不可思议:
Nghĩa của 不可思议 trong tiếng Trung hiện đại:
[bùkěsīyì] không thể tưởng tượng nổi; huyền diệu; kỳ diệu; lạ lùng。不可名状;不可想像,不能理解(原来是佛教用语,含有神秘奥妙的意思)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 可
| khá | 可: | khá giả; khá khen |
| khả | 可: | khải ái; khả năng; khả ố |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 思
| tơ | 思: | tơ tưởng, tơ mơ |
| tư | 思: | tư tưởng |
| tứ | 思: | tứ (tư tưởng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 议
| nghị | 议: | nghị luận |

Tìm hình ảnh cho: 不可思议 Tìm thêm nội dung cho: 不可思议
