Từ: 不可思议 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不可思议:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 不可思议 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùkěsīyì] không thể tưởng tượng nổi; huyền diệu; kỳ diệu; lạ lùng。不可名状;不可想像,不能理解(原来是佛教用语,含有神秘奥妙的意思)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 可

khá:khá giả; khá khen
khả:khải ái; khả năng; khả ố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 思

:tơ tưởng, tơ mơ
:tư tưởng
tứ:tứ (tư tưởng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 议

nghị:nghị luận
不可思议 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不可思议 Tìm thêm nội dung cho: 不可思议