Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 槃 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 槃, chiết tự chữ BÀN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 槃:
槃
Pinyin: pan2;
Việt bính: pun4;
槃 bàn
Nghĩa Trung Việt của từ 槃
(Danh) Cái mâm gỗ ngày xưa để đựng nước.(Danh) Cái mâm. Cũng như bàn 盤.
◇Lục Du 陸游: Thủ tuế toàn gia dạ bất miên, Bôi bàn lang tạ hướng đăng tiền 守歲全家夜不眠, 杯槃狼籍向燈前 (Trừ dạ 除夜) Canh giao thừa cả nhà đêm không ngủ, Chén mâm bừa bãi hướng trước đèn.
(Danh) Nhạc khí thời xưa giống như cái mâm.
◇Thi Kinh 詩經: Khảo bàn tại giản, Thạc nhân chi khoan 考槃在澗, 碩人之寬 (Vệ phong 衛風, Khảo bàn 考槃) Đánh đàn bên khe, Người đức lớn ung dung, thư thái.
bàn, như "bàn cờ" (vhn)
Nghĩa của 槃 trong tiếng Trung hiện đại:
[pán]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 14
Hán Việt: BÀN
1. chậu rửa mặt (thời xưa)。古代盥洗用具的一种。
2. khay; mâm。盛放物品的浅底的器具,比碟子大,多为圆形。
3. vòng quanh; bao quanh。回旋地绕。
Số nét: 14
Hán Việt: BÀN
1. chậu rửa mặt (thời xưa)。古代盥洗用具的一种。
2. khay; mâm。盛放物品的浅底的器具,比碟子大,多为圆形。
3. vòng quanh; bao quanh。回旋地绕。
Chữ gần giống với 槃:
㮤, 㮥, 㮦, 㮧, 㮨, 㮩, 㮪, 㮫, 㮬, 㮭, 㮮, 㮯, 㮰, 㮱, 㮲, 㮳, 㮴, 㮵, 㮶, 㮷, 㮸, 㮹, 㮺, 㮻, 榎, 榑, 榕, 榖, 榚, 榛, 榜, 榟, 榡, 榢, 榤, 榥, 榦, 榧, 榨, 榩, 榪, 榫, 榭, 榮, 榱, 榲, 榴, 榶, 榷, 榻, 榼, 榿, 槀, 槁, 槃, 槅, 槇, 槈, 槊, 構, 槍, 槏, 槑, 槒, 槓, 槔, 槕, 槖, 様, 槙, 槚, 槛, 槜, 槞, 槟, 槠, 𣗌, 𣗑, 𣗒, 𣗓, 𣗪, 𣗱, 𣗼, 𣗾, 𣗿, 𣘁, 𣘂, 𣘃, 𣘄, 𣘆, 𣘈, 𣘉, 𣘊, 𣘌, 𣘓,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 槃
| bàn | 槃: | bàn cờ |

Tìm hình ảnh cho: 槃 Tìm thêm nội dung cho: 槃
