Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 槃 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 槃, chiết tự chữ BÀN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 槃:

槃 bàn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 槃

Chiết tự chữ bàn bao gồm chữ 般 木 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

槃 cấu thành từ 2 chữ: 般, 木
  • ban, bàn, bát, bơn
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • bàn [bàn]

    U+69C3, tổng 14 nét, bộ Mộc 木
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: pan2;
    Việt bính: pun4;

    bàn

    Nghĩa Trung Việt của từ 槃

    (Danh) Cái mâm gỗ ngày xưa để đựng nước.

    (Danh)
    Cái mâm. Cũng như bàn
    .
    ◇Lục Du : Thủ tuế toàn gia dạ bất miên, Bôi bàn lang tạ hướng đăng tiền , (Trừ dạ ) Canh giao thừa cả nhà đêm không ngủ, Chén mâm bừa bãi hướng trước đèn.

    (Danh)
    Nhạc khí thời xưa giống như cái mâm.
    ◇Thi Kinh : Khảo bàn tại giản, Thạc nhân chi khoan , (Vệ phong , Khảo bàn ) Đánh đàn bên khe, Người đức lớn ung dung, thư thái.
    bàn, như "bàn cờ" (vhn)

    Nghĩa của 槃 trong tiếng Trung hiện đại:

    [pán]Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 14
    Hán Việt: BÀN
    1. chậu rửa mặt (thời xưa)。古代盥洗用具的一种。
    2. khay; mâm。盛放物品的浅底的器具,比碟子大,多为圆形。
    3. vòng quanh; bao quanh。回旋地绕。

    Chữ gần giống với 槃:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 榿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣗌, 𣗑, 𣗒, 𣗓, 𣗪, 𣗱, 𣗼, 𣗾, 𣗿, 𣘁, 𣘂, 𣘃, 𣘄, 𣘆, 𣘈, 𣘉, 𣘊, 𣘌, 𣘓,

    Chữ gần giống 槃

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 槃 Tự hình chữ 槃 Tự hình chữ 槃 Tự hình chữ 槃

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 槃

    bàn:bàn cờ
    槃 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 槃 Tìm thêm nội dung cho: 槃