Chữ 壞 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 壞, chiết tự chữ HOAI, HOẠI, HOẢI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 壞:

壞 hoại

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 壞

Chiết tự chữ hoai, hoại, hoải bao gồm chữ 土 褱 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

壞 cấu thành từ 2 chữ: 土, 褱
  • thổ, đỗ, độ
  • hoài
  • hoại [hoại]

    U+58DE, tổng 19 nét, bộ Thổ 土
    phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: huai4, xun4;
    Việt bính: waai6
    1. [敗壞] bại hoại 2. [敗壞門楣] bại hoại môn mi 3. [不壞身] bất hoại thân 4. [崩壞] băng hoại 5. [壞血] hoại huyết 6. [壞木] hoại mộc 7. [壞人] hoại nhân 8. [破壞] phá hoại;

    hoại

    Nghĩa Trung Việt của từ 壞

    (Động) Phá hỏng, làm hỏng.
    ◎Như: phá hoại
    phá hỏng, ngã nhất bất tiểu tâm bả môn tràng hoại liễu tôi không cẩn thận đụng hư cửa rồi.

    (Động)
    Hư nát, mục nát, thối nát.
    ◎Như: bình quả hoại liễu táo thối rồi, tự hành xa hoại liễu xe đạp hỏng rồi.

    (Động)
    Phá bó, hủy.
    ◇Hán Thư : Vũ vương mạt, Lỗ cộng vương hoại Khổng Tử trạch, dục dĩ quảng kì cung , , (Nghệ văn chí ) Cuối đời Vũ vương, nước Lỗ cùng vua hủy bỏ nhà Khổng Tử, muốn mở rộng cung điện.

    (Tính)
    Âm hiểm, giảo trá.
    ◎Như: nhĩ biệt dữ ngã sử hoại tâm nhãn nhi 使 mi đừng có giở thủ đoạn xảo trá với ta.

    (Tính)
    Xấu, không tốt.
    ◎Như: khí hậu ngận hoại khí hậu rất xấu.

    (Phó)
    Rất, hết sức.
    ◎Như: mang liễu nhất chỉnh thiên, chân bả ngã lụy hoại liễu , bận rộn cả ngày, thật làm tôi mệt quá sức.

    hoại, như "bại hoại; huỷ hoại, phá hoại" (vhn)
    hoải, như "bải hoải" (btcn)
    hoai, như "phân hoai" (btcn)

    Chữ gần giống với 壞:

    , , , , , , , , 𡓔, 𡓞, 𡓟, 𡓠, 𡓡, 𡓢, 𡓥,

    Dị thể chữ 壞

    ,

    Chữ gần giống 壞

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 壞 Tự hình chữ 壞 Tự hình chữ 壞 Tự hình chữ 壞

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 壞

    hoai:phân hoai
    hoại:bại hoại; huỷ hoại, phá hoại
    hoải:bải hoải
    壞 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 壞 Tìm thêm nội dung cho: 壞