Từ: 不带音 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不带音:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 不带音 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùdàiyīn] vô thanh (lúc phát âm, thanh đới không rung)。发音时声带不振动。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 带

đái:bóng đái, bọng đái

Nghĩa chữ nôm của chữ: 音

âm:âm thanh
ơm:tá ơm (nhận vơ)
ậm:ậm à ậm ừ
不带音 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不带音 Tìm thêm nội dung cho: 不带音