Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 不平等 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不平等:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bất bình đẳng
Không bằng nhau, không công bình.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 平

bình:bất bình; bình đẳng; hoà bình
bương: 
bường:Âm khác của Bình (tiếng Huế)
bằng:bằng lòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 等

đấng:đấng anh hùng, đấng cứu tinh
đẳng:cao đẳng, đẳng cấp; đeo đẳng; siêu đẳng
đứng:đứng dậy; đứng bóng; đứng đắn; đứng tên
不平等 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不平等 Tìm thêm nội dung cho: 不平等