Từ: 不折不扣 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不折不扣:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 不折不扣 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùzhébùkòu] không hơn không kém; đặc; mười phân vẹn mười; chính cống; hoàn toàn là; trăm phần trăm là; tuyệt đối。 一点不打折扣。表示完全的;十足的;十全十美的。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 折

chiết:chiết, chiết cây; chiết suất
chét:bọ chét
chít:chít kẽ hở, chít khăn
chẹt:chẹt cổ; bắt chẹt; chết kẹt
chết:sống chết, chêt chóc; chết tiệt
chệc: 
chệch:bắn chệch, nói chệch, chệch hướng
chịt:chịt lấy cổ
díp:mắt díp lại
dít: 
giẹp:giẹp giặc
giết:giết chết, giết hại
gãy:bẻ gãy; gãy đổ
gẩy:gẩy đàn
nhét:nhét vào
nhít:nhăng nhít
siết:rên siết
triếp:triếp (nhảy lộn vòng; trăn trở; hành hạ)
trét:trét vách
xiết:chảy xiết; xiết dây; xiết nợ
xít:xoắn xít, xít lại gần, xúm xít

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 扣

kháu:kháu khỉnh
khâu:khâu vá
khấu:khấu lưu (giữ lại)
不折不扣 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不折不扣 Tìm thêm nội dung cho: 不折不扣