Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 不拘小节 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不拘小节:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 不拘小节 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùjūxiǎojié] không câu nệ tiểu tiết; không chú ý chuyện vặt vãnh。不为无关原则的琐事所约束,现多指不注意生活小事。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拘

câu:câu nệ; câu giam (bắt giam)
khú: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 小

tiểu:tiểu quốc; chú tiểu; tiểu tiện
tĩu:tục tĩu
tẻo: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 节

tiết:tiết tấu; khí tiết; thời tiết
不拘小节 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不拘小节 Tìm thêm nội dung cho: 不拘小节