Từ: 不济 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不济:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 不济 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùjì] xấu; kém; không tốt; không được việc; bất lực; không được việc gì; không có ích; không ăn thua gì。不好;不顶用。
精力不济
tinh lực không tốt
眼神儿不济
thị lực kém

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 济

tế:tế (vượt sông); cứu tế
不济 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不济 Tìm thêm nội dung cho: 不济