bất cố
Không quay đầu lại nhìn.
◇Sử Kí 史記:
Ư thị Kinh Kha tựu xa nhi khứ, chung dĩ bất cố
今乃以妾尚在之故, 重自刑以絕從 (Thích khách liệt truyện 刺客列傳) Sau đó Kinh Kha lên xe đi, không một lần quay đầu nhìn lại.Không ngó ngàng tới, không chiếu cố.Không để ý tới.
◇Trần Kế Nho 陳繼儒:
Mã Chu sơ nhập kinh, chí Bá Thượng nghịch lữ, sổ công tử ẩm tửu, bất cố Chu, Chu thị đẩu tửu trạc túc, chúng dị chi
馬周初入京, 至 灞上 逆旅, 數公子飲酒, 不顧 周, 周市斗酒濯足, 眾異之 (Trân châu thuyền 珍珠船, Quyển tứ) Mã Chu lúc mới đến kinh đô, lại quán trọ Bá Thượng, mấy công tử uống rượu ở đó không ai để ý gì tới Chu, Chu mua đấu rượu rửa chân, mọi người lấy làm lạ.Không bận tâm, không lo lắng.
◇Hàn Phi Tử 韓非子:
Đam ư nữ nhạc, bất cố quốc chánh
耽於女樂, 不顧國政 (Thập quá 十過) Mê say nữ nhạc, không lo việc triều chính.
Nghĩa của 不顾 trong tiếng Trung hiện đại:
只顾自己,不顾别人
người ích kỷ; chỉ lo cho mình, chẳng cần đếm xỉa đến người khác
2. không tính đến; bất chấp; mặc; coi thường; coi nhẹ。 不考虑;不顾忌。
置危险于不顾
bất chấp hiểm nguy
不顾后果地一味蛮干
cứ làm ẩu làm tả bất chấp hậu quả; làm càn; làm liều
他不顾一切,跳到河里把孩子救了起来。
anh ta bất chấp mọi thứ (liều lĩnh; mặc kệ sống chết), nhảy xuống sông cứu đứa bé lên
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 顧
| cố | 顧: | chiếu cố |

Tìm hình ảnh cho: 不顧 Tìm thêm nội dung cho: 不顧
