Từ: 不谓 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不谓:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 不谓 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùwèi] 1. không thể nói; khó thể nói (dùng trước những từ mang ý phủ định lúc đó có nghĩa là phải nói là)。不能说(用于表示否定的语词前面)。
任务不谓不重
nhiệm vụ không thể nói là không nặng nề
时间不谓不长
thời gian phải nói là dài
2. không ngờ; nào ngờ; chẳng ngờ。 不料;没想到。
离别以来,以为相见无日,不谓今又重逢。
từ khi xa cách, cho rằng không có ngày gặp lại, nào ngờ nay lại trùng phùng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 谓

vị:vị chi, vô vị
不谓 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不谓 Tìm thêm nội dung cho: 不谓